Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất | Năm 2025 | Ngân Phát Plastic | Xem Ngay !!
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
Ống nhựa uPVC Đệ Nhất là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu Polyvinyl Chloride không hóa dẻo (unplasticized PVC) nguyên sinh, không pha tạp, không dùng chì, đạt tiêu chuẩn an toàn cấp nước sinh hoạt. Là một trong những dòng ống cốt lõi của thương hiệu Đệ Nhất, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi cho hệ thống cấp nước áp lực, thoát nước trọng lực, ống kỹ thuật điện âm tường, ống thoát mái, ống thoát sàn,…
Sản phẩm ống nhựa Đệ Nhất đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt:
TCVN 8491:2011 – ống nhựa uPVC dùng cho cấp nước
ISO 1452-2:2009 – tiêu chuẩn quốc tế về ống PVC không hóa dẻo
BS 3505:1968 (Anh) – tiêu chuẩn cho ống áp lực PVC cứng
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình dân dụng – công nghiệp – hạ tầng đô thị, nhờ khả năng chịu áp, độ bền cơ học cao, không gỉ sét và tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm.
QUY TRÌNH SẢN XUẤT TẠI NHÀ MÁY ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT
Ống nhựa Đệ Nhất được sản xuất tại nhà máy công suất 20.000 tấn/năm đặt tại huyện Đức Hòa – Long An. Dây chuyền ép đùn hiện đại nhập khẩu từ Krauss Maffei (Đức) và Cincinnati Milacron (Áo) cho phép tạo hình chính xác và độ đồng đều tuyệt đối.
Các giai đoạn chính:
Trộn nguyên liệu tự động: nhựa PVC resin K67, chất ổn định nhiệt, phụ gia gia cường, chất chống UV.
Gia nhiệt và ép đùn: tạo ống bằng phương pháp đùn nóng qua khuôn định hình.
Làm nguội và hiệu chuẩn: dùng bể chân không và bồn nước lạnh.
Cắt chiều dài tiêu chuẩn (4m hoặc 6m/cây)
In phun thông số kỹ thuật + kiểm tra cơ lý
Đóng gói, lưu kho
Mỗi lô hàng đều được kiểm tra theo ISO 9001:2015 gồm: kiểm độ dày thành ống, thử áp lực thủy tĩnh, thử va đập, thử độ kín nước và kiểm tra ngoại quan.
CẤU TẠO VẬT LIỆU & ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Tính chất | Giá trị điển hình | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Tỷ trọng vật liệu | 1.40–1.45 g/cm³ | ISO 1183 |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60°C | – |
| Độ bền kéo | ≥ 45 MPa | ISO 6259 |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 80% | ISO 6259 |
| Mô đun đàn hồi | 2500 – 4000 MPa | ISO 527 |
| Khả năng kháng hóa chất | Axit, kiềm, muối, dung môi nhẹ | ISO 4433 |
| Tuổi thọ thiết kế | ≥ 50 năm (nhiệt độ 20°C) | ISO/TR 9080 |
PVC không hóa dẻo (uPVC) có cấu trúc polymer bền, chống tia cực tím, không bị phân hủy sinh học và không hỗ trợ cháy. Đây là vật liệu tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ ổn định dài hạn, không rò rỉ, và bảo trì thấp.
PHÂN LOẠI VÀ ỨNG DỤNG CỦA ỐNG PVC ĐỆ NHẤT
Theo áp suất thiết kế:
PN4, PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 bar
Phân loại theo tiêu chuẩn TCVN 8491, tương ứng từng điều kiện áp lực và lưu lượng.
Theo mục đích sử dụng:
| Ứng dụng | Mô tả cụ thể |
|---|---|
| Ống cấp nước áp lực | Dẫn nước sinh hoạt, nước sạch trong công trình |
| Ống thoát nước trọng lực | Hệ thống thoát sàn, thoát mái, xả thải |
| Ống kỹ thuật điện | Luồn dây điện âm tường, âm trần, cáp ngầm |
| Ống nước mưa & nước xám | Thoát nước điều hòa, nước thải nhà vệ sinh, nhà máy |
| Ứng dụng công nghiệp nhẹ | Dẫn hóa chất nhẹ, axit loãng, dung môi không phản ứng với PVC |
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA ĐỆ NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Tiêu chuẩn TCVN 8491 – Chiều dài ống 4m/cây – Độ dày tiêu chuẩn
Giá Ống PVC Đệ Nhất D21
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D21 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 21 x 1,7 x 4 | 9.680 | 38.720 | 16 |
| 21 x 3,0 x 4 | 16.170 | 64.680 | 22 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D27
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D27 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 27 x 1,9 x 4 | 13.640 | 54.560 | 16 |
| 27 x 3,0 x 4 | 21.340 | 85.360 | 22 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D34
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D34 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 34 x 2,1 x 4 | 19.140 | 76.560 | 12.5 |
| 34 x 3,0 x 4 | 27.060 | 108.240 | 18 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D42
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D42 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 42 x 2,1 x 4 | 25.300 | 101.200 | 12 |
| 42 x 3,5 x 4 | 41.910 | 167.640 | 16 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D49
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D49 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 49 x 2,5 x 4 | 33.110 | 132.440 | 12 |
| 49 x 3,5 x 4 | 45.760 | 183.040 | 16 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D60
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D60 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 60 x 2,0 x 4 | 35.090 | 140.360 | 6 |
| 60 x 2,5 x 4 | 41.470 | 165.880 | 10 |
| 60 x 3,0 x 4 | 51.040 | 204.160 | 11 |
| 60 x 4,0 x 4 | 64.240 | 256.960 | 12 |
| 60 x 4,5 x 4 | 75.350 | 301.400 | 16 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D63
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D63 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 63 x 1,9 x 4 | 38.500 | 154.000 | 6 |
| 63 x 3,0 x 4 | 58.520 | 234.080 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D75
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D75 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 75 x 2,2 x 4 | 53.460 | 213.840 | 6 |
| 75 x 3,6 x 4 | 83.930 | 335.720 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D76
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D76 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 76 x 3,0 x 4 (CNS) | 63.690 | 254.760 | 8 |
| 76 x 4,5 x 4 (CNS) | 107.580 | 430.320 | 12 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D90
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D90 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 90 x 2,2 x 6 | 59.620 | 238.480 | 5 |
| 90 x 2,7 x 6 | 77.880 | 311.520 | 6 |
| 90 x 3,0 x 4 | 76.560 | 306.240 | 6 |
| 90 x 3,5 x 6 | 89.210 | 356.840 | 8 |
| 90 x 4,0 x 4 | 98.010 | 392.040 | 9 |
| 90 x 4,3 x 6 | 120.010 | 480.040 | 10 |
| 90 x 5,4 x 6 | 145.640 | 582.560 | 12.5 |
| 90 x 5,5 x 4 | 148.940 | 595.760 | 12 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D110
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D110 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 110 x 2,7 x 6 | 93.280 | 559.680 | 5 |
| 110 x 3,2 x 6 | 111.760 | 670.560 | 6 |
| 110 x 4,2 x 6 | 142.890 | 857.340 | 8 |
| 110 x 5,3 x 6 | 177.980 | 1.067.880 | 10 |
| 110 x 6,6 x 6 | 219.010 | 1.314.060 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D114
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D114 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 114 x 3,5 x 4 | 109.560 | 438.240 | 6 |
| 114 x 5,0 x 4 | 161.040 | 644.160 | 9 |
| 114 x 7,0 x 4 | 236.170 | 944.680 | 12 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D140
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D140 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 140 x 3,5 x 4 (CNS) | 142.780 | 571.120 | 5 |
| 140 x 4,1 x 6 | 180.400 | 1.082.400 | 6 |
| 140 x 5,0 x 4 (CNS) | 219.010 | 876.040 | 8 |
| 140 x 6,7 x 6 | 284.130 | 1.704.780 | 10 |
| 140 x 7,5 x 4 (CNS) | 323.180 | 1.292.720 | 12 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D160
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D160 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 160 x 4,0 x 6 | 200.090 | 1.200.540 | 5 |
| 160 x 4,7 x 6 | 234.520 | 1.407.120 | 6 |
| 160 x 6,2 x 6 | 302.170 | 1.813.020 | 8 |
| 160 x 7,7 x 6 | 372.460 | 2.234.760 | 10 |
| 160 x 9,5 x 6 | 453.090 | 2.718.540 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D168
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D168 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 168 x 4,5 x 4 | 210.760 | 843.040 | 6 |
| 168 x 7,0 x 4 | 339.130 | 1.356.520 | 9 |
| 168 x 9,0 x 4 | 474.100 | 1.896.400 | 12 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D200
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D200 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 200 x 4,9 x 6 | 304.590 | 1.218.360 | 5 |
| 200 x 5,9 x 6 | 365.090 | 1.460.360 | 6 |
| 200 x 7,7 x 6 | 470.910 | 1.883.640 | 8 |
| 200 x 9,6 x 6 | 578.160 | 2.312.640 | 10 |
| 200 x 11,9 x 6 | 711.810 | 2.847.240 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D220
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D220 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) |
|---|---|---|---|
| 220 x 4,2mm | 3 | 259.600 | 1.038.400 |
| 220 x 5,6mm | 6 | 345.100 | 1.380.400 |
| 220 x 8,3mm | 9 | 494.600 | 1.978.400 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D225
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D225 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 225 x 5,5 x 6 | 381.040 | 1.524.160 | 5 |
| 225 x 6,6 x 6 | 458.920 | 1.835.680 | 6 |
| 225 x 8,6 x 6 | 592.020 | 2.368.080 | 8 |
| 225 x 10,8 x 6 | 729.850 | 2.919.400 | 10 |
| 225 x 13,4 x 6 | 898.260 | 3.593.040 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D250
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D250 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 250 x 6,2 x 6 | 437.400 | 1.749.600 | 5 |
| 250 x 7,3 x 6 | 513.000 | 2.052.000 | 6 |
| 250 x 9,6 x 6 | 666.800 | 2.667.200 | 8 |
| 250 x 11,9 x 6 | 812.000 | 3.248.000 | 10 |
| 250 x 14,8 x 6 | 1.005.600 | 4.022.400 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D280
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D280 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 280 x 6,9 x 6 | 544.800 | 2.179.200 | 5 |
| 280 x 8,2 x 6 | 644.400 | 2.577.600 | 6 |
| 280 x 10,7 x 6 | 832.800 | 3.331.200 | 8 |
| 280 x 13,4 x 6 | 1.024.300 | 4.097.200 | 10 |
| 280 x 16,6 x 6 | 1.252.900 | 5.011.600 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D315
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D315 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 315 x 7,7 x 6 | 657.000 | 2.628.000 | 5 |
| 315 x 9,2 x 6 | 811.700 | 3.246.800 | 6 |
| 315 x 12,1 x 6 | 1.051.500 | 4.206.000 | 8 |
| 315 x 15,0 x 6 | 1.287.100 | 5.148.400 | 10 |
| 315 x 18,7 x 6 | 1.456.400 | 5.825.600 | 12.5 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D355
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D355 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 355 x 8,7 x 6 | 881.800 | 3.527.200 | 5 |
| 355 x 10,4 x 6 | 1.049.200 | 4.196.800 | 6 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D400
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D400 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 400 x 9,8 x 6 | 1.206.370 | 4.825.480 | 5 |
| 400 x 11,7 x 6 | 1.433.850 | 5.735.400 | 6 |
| 400 x 19,1 x 6 | 2.289.100 | 9.156.400 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D450
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D450 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 450 x 11,0 x 6 | 1.570.030 | 6.280.120 | 5 |
| 450 x 17,2 x 6 | 2.420.220 | 9.680.880 | 8 |
| 450 x 21,5 x 6 | 3.005.090 | 12.020.360 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D500
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D500 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 500 x 12,3 x 6 | 1.950.520 | 7.802.080 | 5 |
| 500 x 14,6 x 6 | 2.304.170 | 9.216.680 | 6 |
| 500 x 23,9 x 6 | 3.706.670 | 14.826.680 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D560
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D560 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 560 x 17,2 x 6 | 3.046.780 | 12.187.120 | 6.3 |
| 560 x 26,7 x 6 | 4.645.080 | 18.580.320 | 10 |
Giá Ống PVC Đệ Nhất D630
>>> XEM THÊM : Ống Nhựa uPVC D630 Đệ Nhất
| Kích thước (mm) | Đơn giá bán/mét (VND) | Đơn giá bán/cây 4 mét (VND) | Áp Suất (PN-Bar) |
|---|---|---|---|
| 630 x 18,4 x 6 | 3.664.980 | 14.659.920 | 6 |
| 630 x 30,0 x 6 | 5.862.120 | 23.448.480 | 10 |
PHỤ KIỆN PVC ĐỒNG BỘ ĐỆ NHẤT
Các loại phụ kiện có sẵn:
Co 90°, co 45°, tê đều, tê thu, nối thẳng (măng sông), nối ren ngoài/ren trong
Van bi tay gạt, van một chiều, bít ống, mặt bích, nối ren đồng
Keo dán PVC chuyên dụng – liên kết lạnh
Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện:
TCVN 6146, DIN 8063
Chịu áp lực ≥ PN16
Đường kính: Ø21 – Ø630mm
Khả năng tương thích:
Phụ kiện được sản xuất đồng bộ về chuẩn kích thước và độ dày, đảm bảo không rò rỉ tại các vị trí nối, không cần hàn hoặc máy chuyên dụng, phù hợp với mọi công trình dân dụng – kỹ thuật cơ bản.
PHƯƠNG PHÁP LẮP ĐẶT – HƯỚNG DẪN THI CÔNG
Nối ống bằng keo dán:
Dùng giấy nhám đánh sạch đầu ống và lòng phụ kiện
Làm sạch bằng khăn khô và dung dịch vệ sinh PVC
Dùng keo chuyên dụng quét đều 2 mặt
Lắp nhanh trong 30 giây – không xoay
Chờ khô hoàn toàn 15 – 30 phút trước khi thử kín
Thử áp lực:
Đậy kín hệ thống, bơm nước và tăng áp lên 1.5 lần áp làm việc
Duy trì 2 giờ – không giảm áp, không rò rỉ
Kiểm tra đồng hồ – nếu áp giảm thì có điểm rò
SO SÁNH PVC ĐỆ NHẤT VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU CÙNG PHÂN KHÚC
| Tiêu chí | Đệ Nhất | Bình Minh | Tiền Phong | PVC Tái Chế |
|---|---|---|---|---|
| Xuất xứ nguyên liệu | uPVC nguyên sinh | uPVC nguyên sinh | uPVC nguyên sinh | Nhiều loại |
| Độ đồng đều sản phẩm | Cao | Rất cao | Rất cao | Trung bình |
| Độ bền cơ học | Đạt chuẩn ISO | Vượt chuẩn | Vượt chuẩn | Không ổn định |
| Giá thành | Tối ưu | Cao | Cao | Rẻ nhưng rủi ro |
| Bảo hành | 3 – 5 năm | 5 năm | 5 năm | Không có |
CHÍNH SÁCH PHÂN PHỐI – CO, CQ – ƯU ĐÃI KỸ SƯ, NHÀ THẦU
Giao hàng tận nơi toàn quốc (tuyến tỉnh, tuyến huyện)
Hỗ trợ hồ sơ thầu: bảng test cơ lý, mẫu vật tư, CO/CQ đầy đủ
Ưu đãi kỹ sư – đơn vị thiết kế – tư vấn vật liệu
Giảm giá khi mua theo combo ống + phụ kiện đồng bộ
Hàng luôn có sẵn tại kho số lượng lớn
KẾT LUẬN: TẠI SAO NÊN CHỌN ỐNG PVC ĐỆ NHẤT?
Chất lượng đồng đều – tuân thủ đầy đủ TCVN, ISO
Phù hợp mọi ứng dụng: cấp thoát nước, kỹ thuật điện, thoát điều hòa…
Giá thành tối ưu – cạnh tranh cao trong phân khúc trung – cao
Phụ kiện đồng bộ, dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt
Bảo hành rõ ràng – cam kết kỹ thuật – hỗ trợ toàn quốc
MUA ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT Ở ĐÂU ?
Bạn đang cần tìm nguồn cung ống nhựa PVC Đệ Nhất giá tốt, hàng chuẩn nhà máy, có CO – CQ đầy đủ, giao hàng nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi?
Hãy liên hệ ngay với NGÂN PHÁT PLASTIC – Đơn vị phân phối chính thức các dòng ống nhựa thương hiệu Đệ Nhất trên toàn quốc.
Tại sao chọn Ngân Phát Plastic?
Hàng luôn có sẵn số lượng lớn tại kho
Báo giá nhanh – cam kết giá tốt nhất khu vực
Giao hàng tận công trình – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
Cung cấp hồ sơ vật tư (CO/CQ, test áp, test độ bền) đầy đủ
Ưu đãi chiết khấu cho đại lý – kỹ sư – thầu phụ – công ty M&E
LIÊN HỆ MUA HÀNG
HOTLINE | ZALO: 078.234.8910 (MR. HOÀNG)
YOUTUBE :https://www.youtube.com/channe
FANPAGE CHÍNH THỨC : https://www.facebook.com
KÊNH TIKTOK : https://www.tiktok.com/@ong.nhua.gia.re
Hơn 1.000+ khách hàng sỉ & công trình đã chọn Ngân Phát Plastic – còn bạn thì sao
Đừng để công trình của bạn bị ảnh hưởng bởi những loại ống kém chất lượng!
Hãy lựa chọn ống nhựa PVC D280 Đệ Nhất – sản phẩm được phân phối bởi Ngân Phát Plastic, để đảm bảo sự an tâm về chất lượng, giá cả và độ bền vượt thời gian.
